Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安寝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安寝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安寝 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānqǐn] 1. đi ngủ。就寝。
2. ngủ yên; ngủ say。安稳地熟睡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寝

tẩm:tẩm (ngủ), lăng tẩm
安寝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安寝 Tìm thêm nội dung cho: 安寝