Từ: 入耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 耳

nhập nhĩ
Nghe được.Thích tai, hợp tai. Như
bất kham nhập nhĩ
不堪入耳 nghe chịu không nổi.Một tên khác của loài sâu
du diên
蚰蜒.

Nghĩa của 入耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùěr] nghe lọt tai; nghe bùi tai。中听。
不堪入耳。
không thể nghe được.
这句话十分入耳。
câu này nghe rất lọt tai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi耳:nhãi ranh
nhĩ耳:màng nhĩ
nhải耳:lải nhải
入耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入耳 Tìm thêm nội dung cho: 入耳