Từ: 春旱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春旱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春旱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnhàn] hạn mùa xuân。春天出现的旱情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm
春旱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春旱 Tìm thêm nội dung cho: 春旱