Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ bôn:
本 bổn, bản, bôn • 奔 bôn • 贲 bí, phần, bôn • 犇 bôn • 賁 bí, phần, bôn
Đây là các chữ cấu thành từ này: bôn
Pinyin: ben3;
Việt bính: bun2
1. [印本] ấn bổn, ấn bản 2. [大本營] đại bổn doanh 3. [本始] bản thủy 4. [本來面目] bản lai diện mục 5. [本來] bản lai, bổn lai 6. [本利] bản lợi, bổn lợi 7. [本色] bản sắc, bổn sắc 8. [本息] bản tức, bổn tức 9. [本務] bản vụ 10. [本意] bổn ý 11. [本道] bổn đạo 12. [本隊] bổn đội 13. [本部] bổn bộ 14. [本據] bổn cứ 15. [本質] bổn chất 16. [本旨] bổn chỉ 17. [本職] bổn chức 18. [本枝] bổn chi 19. [本營] bổn doanh 20. [本刑] bổn hình 21. [本紀] bổn kỉ 22. [本金] bổn kim, bản kim 23. [本領] bổn lĩnh 24. [本流] bổn lưu 25. [本論] bổn luận 26. [本末] bổn mạt 27. [本命] bổn mệnh, bản mệnh 28. [本能] bổn năng 29. [本義] bổn nghĩa 30. [本業] bổn nghiệp 31. [本源] bổn nguyên 32. [本衙] bổn nha 33. [本人] bổn nhân, bản nhân 34. [本分] bổn phận 35. [本國] bổn quốc, bản quốc 36. [本貫] bổn quán 37. [本師] bổn sư, bản sư 38. [本生] bổn sinh 39. [本籍] bổn tịch 40. [本心] bổn tâm 41. [本性] bổn tính 42. [本草] bổn thảo 43. [本是] bổn thị 44. [本態] bổn thái 45. [本錢] bổn tiền 46. [本宅] bổn trạch, bản trạch 47. [本朝] bổn triều 48. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 49. [本位] bổn vị, bản vị 50. [稿本] cảo bổn 51. [古本] cổ bổn 52. [巾箱本] cân sương bổn 53. [根本] căn bổn 54. [基本] cơ bản, cơ bổn 55. [劇本] kịch bổn 56. [偽本] ngụy bổn 57. [原本] nguyên bổn 58. [原原本本] nguyên nguyên bổn bổn 59. [源源本本] nguyên nguyên bổn bổn 60. [日本] nhật bổn, nhật bản 61. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 62. [副本] phó bổn 63. [務本] vụ bổn;
本 bổn, bản, bôn
Nghĩa Trung Việt của từ 本
(Danh) Gốc cây.◎Như: nhất bổn 一本 một gốc cây.
(Danh) Cỗi rễ, cỗi nguồn của sự vật.
◎Như: xả bổn trục mạt 捨本逐末 bỏ cỗi rễ mà theo ngọn ngành.
(Danh) Tiền vốn, tiền gốc.
◎Như: nhất bổn vạn lợi 一本萬利 một vốn muôn lời.
(Danh) Tập sớ tâu vua ngày xưa.
◎Như: tấu bổn 奏本 sớ tấu.
(Danh) Tập, sách vở, tranh vẽ, bìa thiếp.
◎Như: khắc bổn 刻本 bản chữ khắc.
(Danh) Vở (kịch).
◎Như: kịch bổn 劇本 vở kịch.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho sách vở.
◎Như: ngũ bổn thư 五本書 năm quyển sách. (2) Phân đoạn trong vở kịch.
◎Như: Tây sương kí đệ tứ bổn 西廂記第四本 Tây sương kí, phần thứ tư.
(Danh) Họ Bổn.
(Động) Tham cứu, tìm tòi.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Bổn âm dương chi hóa, cứu liệt đại chi biến 本陰陽之化, 究列代之變 (Nghị đối 議對) Xem xét sự thay đổi của âm dương, tìm hiểu sự biến dịch của các đời.
(Động) Cai quản, cầm đầu.
◇Hán Thư 漢書: Thị thì Giáng Hầu vi thái úy, bổn binh bính 是時 絳侯為太尉, 本兵柄 (Viên Áng truyện 爰盎傳) Lúc đó Giáng Hầu làm thái úy, cầm đầu binh quyền.
(Động) Căn cứ, dựa theo.
◎Như: bổn chánh sách bạn sự 本政策辦事 theo chính sách mà làm việc.
(Tính) Chính, chủ yếu.
◎Như: hiệu bổn bộ 校本部 trụ sở chính của trường học.
(Tính) Trước, gốc, vốn.
◎Như: bổn ý 本意 ý trước của tôi, ý có sẵn.
(Tính) Nay, này, bây giờ.
◎Như: bổn nguyệt 本月 tháng này, bổn niên 本年 năm nay.
(Đại) Của mình.
◎Như: bổn thân 本身 thân mình, bổn quốc 本國 nước mình, bổn vị 本位 cái địa vị của mình, bổn lĩnh 本領 cái năng lực của mình, không phải cầu gì ở ngoài.
(Phó) Vốn dĩ, đáng lẽ.
◇Sử Kí 史記: Bổn định thiên hạ, chư tướng cập (Hạng) Tịch dã 本定天下, 諸將及(項)籍也 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Thực ra bình định thiên hạ, (là nhờ) các tướng và (Hạng) Tịch này vậy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là bản.Một âm là bôn.
(Động)
§ Thông bôn 奔.
bản, như "bản xã" (vhn)
bộn, như "bộn (có bộn tiền); bề bộn" (btcn)
bủn, như "bủn xỉn" (btcn)
vỏn, như "vỏn vẹn" (btcn)
vốn, như "vốn liếng" (btcn)
bốn, như "ba bốn; bốn phương" (gdhn)
bổn (gdhn)
Nghĩa của 本 trong tiếng Trung hiện đại:
[běn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 5
Hán Việt: BỔN, BẢN
名
1. gốc; thân; cội (cây cỏ)。草木的茎或根。
草本
thân cỏ
木本
gốc cây
水有源,木有本
cây có cội, nước có nguồn
名
2. gốc; cội nguồn; căn nguyên; nguồn gốc; căn bản (của sự vật)。事物的根本、根源。
忘本
mất gốc; quên cội nguồn
舍本逐末
bỏ gốc lấy ngọn; bỏ chính lấy phụ; tham bong bóng bỏ bọng trâu; được buổi cỗ, lỗ buổi cày.
名
Ghi chú: (本儿)
3. vốn liếng; vốn; tiền vốn。本钱;本金。
下本儿
bỏ vốn
够本儿
hoà vốn; đủ vốn
赔本儿
lỗ vốn
还本付息
trả cả vốn lẫn lãi
不要吃老本,要立新功
đừng ăn vốn cũ, phải lập công mới
形
4. chính; chủ yếu; quan trọng; trọng tâm。主要的;中心的。
副
5. vốn là; lúc đầu; vốn。本来;原来。
本想不去
lúc đầu định không đi
形
6. tôi; phía mình; chúng tôi。自己或自己方面的。
本厂
xưởng tôi
本校
trường tôi
本国
nước tôi
形
7. nay; này; hiện nay; bây giờ。现今的。
本年
năm nay
本月
tháng này
动
8. căn cứ; dựa vào; theo。按照;根据。
本着政策办事
làm việc theo chính sách
这句话是有所本的
câu nói này có căn cứ
名
Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)
9. tập; vở; sổ。把成沓的纸装订在一起而成的东西
书本
sách vở
户口本儿
sổ hộ khẩu
名
Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿)
10. bản (in, khắc, viết)。版本
刻本
bản khắc
抄本
bản sao
稿本
bản thảo
名
Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿) (本儿)
11. bản gốc (kịch bản diễn xuất)。演出的底本。
话本
thoại bản (hình thức tiểu thuyết Bạch thoại phát triển từ thời Tống, chủ yếu kể chuyện lịch sử và đời sống xã hội đương thời, thường được dùng làm cốt truyện cho các nghệ nhân sau này.)
剧本
kịch bản
名
12. tấu chương; bài tấu; lời tấu (thời phong kiến)。封建时代指奏章。
修本
thảo tấu chương; thảo lời tấu
13.
Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿) (本儿)(本儿)
量
a. cuốn; vở; quyển; tập (dùng cho sách vở sổ sách)。用于书籍簿册.
五本书
năm quyển sách
两本儿帐
hai quyển sổ kế toán
b. vở; bản (dùng trong hí khúc, kịch)。用于戏曲.
头本《西游记》
"Tây du ký" bản đầu tiên
c. tập (dùng cho phim dài nhiều tập)。用于一定长度的影片。
这部电影是十四本
bộ phim này 14 tập
Từ ghép:
本班 ; 本本 ; 本本分分 ; 本本主义 ; 本币 ; 本部 ; 本埠 ; 本草 ; 本草纲目 ; 本朝 ; 本初子午线 ; 本底 ; 本地 ; 本地人 ; 本分 ; 本该 ; 本干 ; 本固枝荣 ; 本国 ; 本行 ; 本籍 ; 本纪 ; 本家 ; 本家儿 ; 本届 ; 本金 ; 本科 ; 本科生 ; 本来 ; 本来面目 ; 本垒 ; 本利 ; 本领 ; 本名 ; 本命年 ; 本末 ; 本末倒置 ; 本能 ; 本年度 ; 本钱 ; 本人 ; 本嗓 ; 本色 ; 本色 ; 本身 ; 本生灯 ; 本事 ; 本世纪 ; 本事 ; 本题 ;
本体 ; 本土 ; 本位 ; 本位货币 ; 本位主义 ; 本文 ; 本务 ; 本息 ; 本戏 ; 本乡 ; 本乡本土 ; 本相 ; 本心 ; 本性 ; 本性难移 ; 本业 ; 本义 ; 本意 ; 本影 ; 本原 ; 本源 ; 本章 ; 本着 ; 本真 ; 本职 ; 本质 ; 本州 ; 本主儿 ; 本子 ; 本字
Pinyin: ben1, ben4;
Việt bính: ban1
1. [奔波] bôn ba 2. [奔北] bôn bắc 3. [奔奔] bôn bôn 4. [奔競] bôn cạnh 5. [奔流] bôn lưu 6. [奔命] bôn mệnh 7. [奔放] bôn phóng 8. [奔喪] bôn tang 9. [奔走] bôn tẩu 10. [奔竄] bôn thoán 11. [出奔] xuất bôn;
奔 bôn
◎Như: bôn trì 奔馳 rong ruổi, bôn xu 奔趨 làm hăm hở, sợ thua người.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Vĩnh chi nhân tranh bôn tẩu yên 永之人爭奔走焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Người ở Vĩnh Châu tranh nhau đi (bắt rắn).
(Động) Trốn chạy, thua chạy.
◎Như: bôn bắc 奔北 thua chạy.
(Động) (Gái) bỏ theo trai (không đúng lễ giáo).
◎Như: dâm bôn 淫奔 trai gái ăn nằm lén lút với nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tái giả, đại bán phong nguyệt cố sự, bất quá thâu hương thiết ngọc, ám ước tư bôn nhi dĩ, tịnh bất tằng tương nhi nữ chi chân tình phát tiết nhất nhị 再者, 大半風月故事, 不過偷香竊玉, 暗約私奔而已, 並不曾將兒女之真情發泄一二 (Đệ nhất hồi) Hơn nữa, đa số những chuyện gió trăng, chẳng qua (chỉ là) trộm hương cắp ngọc, lén lút hẹn hò mà thôi, chưa hề nói tới chân tình phát tiết của người con gái chi cả.
(Tính) Nhanh, vội.
◇Mai Thừa 枚乘: Trạng như bôn mã 狀如奔馬 (Thất phát 七發) Dáng như ngựa chạy mau.
(Danh) Họ Bôn.
bon, như "bon chen" (vhn)
bôn, như "bôn ba" (btcn)
buôn, như "buôn bán" (btcn)
bốn, như "ba bốn; bốn phương" (gdhn)
Pinyin: ben1, jian3, qian2;
Việt bính: ban1;
犇 bôn
bôn, như "bôn ba" (gdhn)
Số nét: 5
Hán Việt: BỔN, BẢN
名
1. gốc; thân; cội (cây cỏ)。草木的茎或根。
草本
thân cỏ
木本
gốc cây
水有源,木有本
cây có cội, nước có nguồn
名
2. gốc; cội nguồn; căn nguyên; nguồn gốc; căn bản (của sự vật)。事物的根本、根源。
忘本
mất gốc; quên cội nguồn
舍本逐末
bỏ gốc lấy ngọn; bỏ chính lấy phụ; tham bong bóng bỏ bọng trâu; được buổi cỗ, lỗ buổi cày.
名
Ghi chú: (本儿)
3. vốn liếng; vốn; tiền vốn。本钱;本金。
下本儿
bỏ vốn
够本儿
hoà vốn; đủ vốn
赔本儿
lỗ vốn
还本付息
trả cả vốn lẫn lãi
不要吃老本,要立新功
đừng ăn vốn cũ, phải lập công mới
形
4. chính; chủ yếu; quan trọng; trọng tâm。主要的;中心的。
副
5. vốn là; lúc đầu; vốn。本来;原来。
本想不去
lúc đầu định không đi
形
6. tôi; phía mình; chúng tôi。自己或自己方面的。
本厂
xưởng tôi
本校
trường tôi
本国
nước tôi
形
7. nay; này; hiện nay; bây giờ。现今的。
本年
năm nay
本月
tháng này
动
8. căn cứ; dựa vào; theo。按照;根据。
本着政策办事
làm việc theo chính sách
这句话是有所本的
câu nói này có căn cứ
名
Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)
9. tập; vở; sổ。把成沓的纸装订在一起而成的东西
书本
sách vở
户口本儿
sổ hộ khẩu
名
Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿)
10. bản (in, khắc, viết)。版本
刻本
bản khắc
抄本
bản sao
稿本
bản thảo
名
Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿) (本儿)
11. bản gốc (kịch bản diễn xuất)。演出的底本。
话本
thoại bản (hình thức tiểu thuyết Bạch thoại phát triển từ thời Tống, chủ yếu kể chuyện lịch sử và đời sống xã hội đương thời, thường được dùng làm cốt truyện cho các nghệ nhân sau này.)
剧本
kịch bản
名
12. tấu chương; bài tấu; lời tấu (thời phong kiến)。封建时代指奏章。
修本
thảo tấu chương; thảo lời tấu
13.
Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿) (本儿)(本儿)
量
a. cuốn; vở; quyển; tập (dùng cho sách vở sổ sách)。用于书籍簿册.五本书
năm quyển sách
两本儿帐
hai quyển sổ kế toán
b. vở; bản (dùng trong hí khúc, kịch)。用于戏曲.头本《西游记》
"Tây du ký" bản đầu tiên
c. tập (dùng cho phim dài nhiều tập)。用于一定长度的影片。这部电影是十四本
bộ phim này 14 tập
Từ ghép:
本班 ; 本本 ; 本本分分 ; 本本主义 ; 本币 ; 本部 ; 本埠 ; 本草 ; 本草纲目 ; 本朝 ; 本初子午线 ; 本底 ; 本地 ; 本地人 ; 本分 ; 本该 ; 本干 ; 本固枝荣 ; 本国 ; 本行 ; 本籍 ; 本纪 ; 本家 ; 本家儿 ; 本届 ; 本金 ; 本科 ; 本科生 ; 本来 ; 本来面目 ; 本垒 ; 本利 ; 本领 ; 本名 ; 本命年 ; 本末 ; 本末倒置 ; 本能 ; 本年度 ; 本钱 ; 本人 ; 本嗓 ; 本色 ; 本色 ; 本身 ; 本生灯 ; 本事 ; 本世纪 ; 本事 ; 本题 ;
本体 ; 本土 ; 本位 ; 本位货币 ; 本位主义 ; 本文 ; 本务 ; 本息 ; 本戏 ; 本乡 ; 本乡本土 ; 本相 ; 本心 ; 本性 ; 本性难移 ; 本业 ; 本义 ; 本意 ; 本影 ; 本原 ; 本源 ; 本章 ; 本着 ; 本真 ; 本职 ; 本质 ; 本州 ; 本主儿 ; 本子 ; 本字
Tự hình:

Pinyin: ben1, ben4;
Việt bính: ban1
1. [奔波] bôn ba 2. [奔北] bôn bắc 3. [奔奔] bôn bôn 4. [奔競] bôn cạnh 5. [奔流] bôn lưu 6. [奔命] bôn mệnh 7. [奔放] bôn phóng 8. [奔喪] bôn tang 9. [奔走] bôn tẩu 10. [奔竄] bôn thoán 11. [出奔] xuất bôn;
奔 bôn
Nghĩa Trung Việt của từ 奔
(Động) Chạy vội, chạy nhanh.◎Như: bôn trì 奔馳 rong ruổi, bôn xu 奔趨 làm hăm hở, sợ thua người.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Vĩnh chi nhân tranh bôn tẩu yên 永之人爭奔走焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Người ở Vĩnh Châu tranh nhau đi (bắt rắn).
(Động) Trốn chạy, thua chạy.
◎Như: bôn bắc 奔北 thua chạy.
(Động) (Gái) bỏ theo trai (không đúng lễ giáo).
◎Như: dâm bôn 淫奔 trai gái ăn nằm lén lút với nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tái giả, đại bán phong nguyệt cố sự, bất quá thâu hương thiết ngọc, ám ước tư bôn nhi dĩ, tịnh bất tằng tương nhi nữ chi chân tình phát tiết nhất nhị 再者, 大半風月故事, 不過偷香竊玉, 暗約私奔而已, 並不曾將兒女之真情發泄一二 (Đệ nhất hồi) Hơn nữa, đa số những chuyện gió trăng, chẳng qua (chỉ là) trộm hương cắp ngọc, lén lút hẹn hò mà thôi, chưa hề nói tới chân tình phát tiết của người con gái chi cả.
(Tính) Nhanh, vội.
◇Mai Thừa 枚乘: Trạng như bôn mã 狀如奔馬 (Thất phát 七發) Dáng như ngựa chạy mau.
(Danh) Họ Bôn.
bon, như "bon chen" (vhn)
bôn, như "bôn ba" (btcn)
buôn, như "buôn bán" (btcn)
bốn, như "ba bốn; bốn phương" (gdhn)
Nghĩa của 奔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (犇)
[bēn]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: BÔN
动
1. chạy; bôn tẩu; chạy nhanh。奔走,急跑。
狂奔
chạy như khùng như điên
形
2. cấp tốc; cực nhanh。急速地。
动
3. chạy gấp; chạy gấp rút。紧赶。
动
4. chạy trốn; chạy khỏi; trốn chạy。逃跑。
东奔西窜
nháo nhác trốn chạy; chạy tán loạn
奔逃
trốn chạy
动
5. đào tẩu; trốn đi nơi khác。逃亡。
Ghi chú: 另见: bèn
Từ ghép:
奔波 ; 奔驰 ; 奔窜 ; 奔放 ; 奔赴 ; 奔流 ; 奔马 ; 奔忙 ; 奔命 ; 奔跑 ; 奔丧 ; 奔驶 ; 奔腾 ; 奔逃 ; 奔腾 ; 奔突 ; 奔袭 ; 奔泻 ; 奔逸 ; 奔涌 ; 奔走
Từ phồn thể: (逩)
[bèn]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: BÔN
(动)
1. đến thẳng; lao đến; xông đến。直向目的地走去。
奔投
đến cậy nhờ; đến dựa vào
直奔工地
đến thẳng công trường
他順着小道直奔那山头
anh ta theo con đường nhỏ đến thẳng ngọn núi đó
(介)
2. hướng; nhắm đến; về phía。朝;向。
渔轮奔鱼场开去
tàu đánh cá chạy về hướng ngư trường
(动)
3. ngót; gần; xấp xỉ; ngót nghét。年纪接近(四十岁,五十岁等)。
他是奔六十的人了
ông ấy đã ngót lục tuần rồi
(动)
4. chạy; kiếm; chạy kiếm; bôn tẩu (vì việc gì đó)。为某事奔走。
你们生产上还缺什么材料?我去奔
các anh sản xuất còn thiếu nguyên vật liệu gì? Tôi chạy kiếm cho.
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
奔命 ; 奔头儿
[bēn]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: BÔN
动
1. chạy; bôn tẩu; chạy nhanh。奔走,急跑。
狂奔
chạy như khùng như điên
形
2. cấp tốc; cực nhanh。急速地。
动
3. chạy gấp; chạy gấp rút。紧赶。
动
4. chạy trốn; chạy khỏi; trốn chạy。逃跑。
东奔西窜
nháo nhác trốn chạy; chạy tán loạn
奔逃
trốn chạy
动
5. đào tẩu; trốn đi nơi khác。逃亡。
Ghi chú: 另见: bèn
Từ ghép:
奔波 ; 奔驰 ; 奔窜 ; 奔放 ; 奔赴 ; 奔流 ; 奔马 ; 奔忙 ; 奔命 ; 奔跑 ; 奔丧 ; 奔驶 ; 奔腾 ; 奔逃 ; 奔腾 ; 奔突 ; 奔袭 ; 奔泻 ; 奔逸 ; 奔涌 ; 奔走
Từ phồn thể: (逩)
[bèn]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: BÔN
(动)
1. đến thẳng; lao đến; xông đến。直向目的地走去。
奔投
đến cậy nhờ; đến dựa vào
直奔工地
đến thẳng công trường
他順着小道直奔那山头
anh ta theo con đường nhỏ đến thẳng ngọn núi đó
(介)
2. hướng; nhắm đến; về phía。朝;向。
渔轮奔鱼场开去
tàu đánh cá chạy về hướng ngư trường
(动)
3. ngót; gần; xấp xỉ; ngót nghét。年纪接近(四十岁,五十岁等)。
他是奔六十的人了
ông ấy đã ngót lục tuần rồi
(动)
4. chạy; kiếm; chạy kiếm; bôn tẩu (vì việc gì đó)。为某事奔走。
你们生产上还缺什么材料?我去奔
các anh sản xuất còn thiếu nguyên vật liệu gì? Tôi chạy kiếm cho.
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
奔命 ; 奔头儿
Chữ gần giống với 奔:
奔,Dị thể chữ 奔
犇,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 賁;
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3;
贲 bí, phần, bôn
bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3;
贲 bí, phần, bôn
Nghĩa Trung Việt của từ 贲
Giản thể của chữ 賁.bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Nghĩa của 贲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賁)
[bēn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
dũng sĩ; võ sĩ. 虎贲。
Từ ghép:
贲门
[bì]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: BÍ
书
trang sức lộng lẫy。装饰得很美。
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
贲临
[bēn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
dũng sĩ; võ sĩ. 虎贲。
Từ ghép:
贲门
[bì]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: BÍ
书
trang sức lộng lẫy。装饰得很美。
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
贲临
Dị thể chữ 贲
賁,
Tự hình:

Pinyin: ben1, jian3, qian2;
Việt bính: ban1;
犇 bôn
Nghĩa Trung Việt của từ 犇
Cũng như chữ bôn 奔.bôn, như "bôn ba" (gdhn)
Nghĩa của 犇 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēn]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
bôn tẩu。奔。
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
bôn tẩu。奔。
Dị thể chữ 犇
奔,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 贲;
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3 fan4 fan5
1. [賁育] bôn dục;
賁 bí, phần, bôn
◇Dịch Kinh 易經: Bạch bí, vô cữu 白賁, 無咎 (Bí quái 賁卦) Trang sức đơn sơ, không có lỗi.
§ Ghi chú: Bạch 白 trắng, chỉ sự tố phác, không màu mè.
(Tính) Hoa lệ, rực rỡ, sáng sủa.
◇Dịch Kinh 易經: Bí như nhu như, vĩnh trinh cát 賁如濡如, 永貞吉 (Bí quái 賁卦) Rực rỡ đằm thắm, hễ giữ vững chính đạo thì tốt.
(Phó) Hình dung khách quý hạ cố đến thăm.
◎Như: bí lâm 賁臨 hân hạnh được khách quý hạ cố tới thăm viếng, mà tự thấy được rạng rỡ thêm (thường dùng trong thư từ).
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn 請大師賁臨書齋便飯 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm.Một âm là phần.
(Tính) To lớn.
◎Như: dụng hoành tư phần 用宏茲賁 dùng càng rộng lớn.Lại một âm là bôn.
(Tính) Mạnh bạo.
◎Như: bôn sĩ 賁士 dũng sĩ.
(Danh) Họ Bôn.
bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3 fan4 fan5
1. [賁育] bôn dục;
賁 bí, phần, bôn
Nghĩa Trung Việt của từ 賁
(Danh) Trang sức.◇Dịch Kinh 易經: Bạch bí, vô cữu 白賁, 無咎 (Bí quái 賁卦) Trang sức đơn sơ, không có lỗi.
§ Ghi chú: Bạch 白 trắng, chỉ sự tố phác, không màu mè.
(Tính) Hoa lệ, rực rỡ, sáng sủa.
◇Dịch Kinh 易經: Bí như nhu như, vĩnh trinh cát 賁如濡如, 永貞吉 (Bí quái 賁卦) Rực rỡ đằm thắm, hễ giữ vững chính đạo thì tốt.
(Phó) Hình dung khách quý hạ cố đến thăm.
◎Như: bí lâm 賁臨 hân hạnh được khách quý hạ cố tới thăm viếng, mà tự thấy được rạng rỡ thêm (thường dùng trong thư từ).
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn 請大師賁臨書齋便飯 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm.Một âm là phần.
(Tính) To lớn.
◎Như: dụng hoành tư phần 用宏茲賁 dùng càng rộng lớn.Lại một âm là bôn.
(Tính) Mạnh bạo.
◎Như: bôn sĩ 賁士 dũng sĩ.
(Danh) Họ Bôn.
bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Dị thể chữ 賁
贲,
Tự hình:

Dịch bôn sang tiếng Trung hiện đại:
奔走。Nghĩa chữ nôm của chữ: bôn
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bôn | 犇: | bôn ba |
| bôn | 賁: | Lí Bôn (tên) |
| bôn | 贲: | Lí Bôn (tên) |
| bôn | 逩: | |
| bôn | 錛: | |
| bôn | 锛: |

Tìm hình ảnh cho: bôn Tìm thêm nội dung cho: bôn
