Cao su chống va đập cửa
Chữ 莓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莓, chiết tự chữ MAI, MÔI, MỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莓:
莓
Pinyin: mei2, mei4;
Việt bính: mui4;
莓 môi
Nghĩa Trung Việt của từ 莓
(Danh) Môi đài 莓苔 rêu.◇Nguyễn Du 阮攸: Môi đài thạch thượng kí Tam Quy 莓苔石上記三歸 (Quản Trọng Tam Quy đài 管仲三歸臺) Trên đá rêu phủ còn ghi chữ "Tam Quy".
(Danh) Thảo môi 草莓 quả dâu tây, cây dâu tây (Fragaria x ananassa).
(Tính) Môi môi 莓莓 tươi tốt, phì nhiêu.
◇Tả Tư 左思: Lan chử môi môi, Thạch lại sương sương 蘭渚莓莓, 石瀨湯湯 (Ngụy đô phú 魏都賦) Bãi lan tốt tươi, Dòng nước trên đá cuồn cuộn.
mội, như "rau mội" (vhn)
môi, như "thảo môi (dâu ăn lá)" (btcn)
mai, như "thảo mai (dâu tây)" (gdhn)
Nghĩa của 莓 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: MÔI
quả mâm xôi。指某些果实很小、聚生在球形花托上的植物。
草莓。
quả dâu tây.
Số nét: 13
Hán Việt: MÔI
quả mâm xôi。指某些果实很小、聚生在球形花托上的植物。
草莓。
quả dâu tây.
Chữ gần giống với 莓:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莓
苺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莓
| mai | 莓: | thảo mai (dâu tây) |
| môi | 莓: | thảo môi (dâu ăn lá) |
| mội | 莓: | rau mội |

Tìm hình ảnh cho: 莓 Tìm thêm nội dung cho: 莓
