Cao su chống va đập cửa

Chữ 莓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莓, chiết tự chữ MAI, MÔI, MỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莓:

莓 môi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莓

Chiết tự chữ mai, môi, mội bao gồm chữ 草 每 hoặc 艸 每 hoặc 艹 每 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莓 cấu thành từ 2 chữ: 草, 每
  • tháu, thảo, xáo
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • 2. 莓 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 每
  • tháu, thảo
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • 3. 莓 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 每
  • thảo
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • môi [môi]

    U+8393, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2, mei4;
    Việt bính: mui4;

    môi

    Nghĩa Trung Việt của từ 莓

    (Danh) Môi đài rêu.
    ◇Nguyễn Du : Môi đài thạch thượng kí Tam Quy (Quản Trọng Tam Quy đài ) Trên đá rêu phủ còn ghi chữ "Tam Quy".

    (Danh)
    Thảo môi quả dâu tây, cây dâu tây (Fragaria x ananassa).

    (Tính)
    Môi môi tươi tốt, phì nhiêu.
    ◇Tả Tư : Lan chử môi môi, Thạch lại sương sương , (Ngụy đô phú ) Bãi lan tốt tươi, Dòng nước trên đá cuồn cuộn.

    mội, như "rau mội" (vhn)
    môi, như "thảo môi (dâu ăn lá)" (btcn)
    mai, như "thảo mai (dâu tây)" (gdhn)

    Nghĩa của 莓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: MÔI
    quả mâm xôi。指某些果实很小、聚生在球形花托上的植物。
    草莓。
    quả dâu tây.

    Chữ gần giống với 莓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 莓

    ,

    Chữ gần giống 莓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莓 Tự hình chữ 莓 Tự hình chữ 莓 Tự hình chữ 莓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莓

    mai:thảo mai (dâu tây)
    môi:thảo môi (dâu ăn lá)
    mội:rau mội
    莓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莓 Tìm thêm nội dung cho: 莓