Từ: 袞服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袞服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổn phục
Lễ phục ngày xưa. ☆Tương tự:
long phục
服.Tam Công. Thời xưa vua ban
cổn phục
服 cho quan thượng công, nên gọi Tam Công là
cổn phục
服.

Nghĩa của 衮服 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔnfú] cổ̀n phục; áo long cổn。天子的礼服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袞

cổn:cổn bào, long cổn
gọn:bắt gọn; gọn gàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
袞服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袞服 Tìm thêm nội dung cho: 袞服