Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cổn phục
Lễ phục ngày xưa. ☆Tương tự:
long phục
龍服.Tam Công. Thời xưa vua ban
cổn phục
袞服 cho quan thượng công, nên gọi Tam Công là
cổn phục
袞服.
Nghĩa của 衮服 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔnfú] cổ̀n phục; áo long cổn。天子的礼服。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袞
| cổn | 袞: | cổn bào, long cổn |
| gọn | 袞: | bắt gọn; gọn gàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
| phục | 服: | tin phục |

Tìm hình ảnh cho: 袞服 Tìm thêm nội dung cho: 袞服
