Chữ 証 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 証, chiết tự chữ CHỐNG, CHỨNG, CHỪNG, CHỮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 証:

証 chứng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 証

証

Chiết tự chữ 証

Chiết tự chữ chống, chứng, chừng, chững bao gồm chữ 言 正 hoặc 訁 正 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 証 cấu thành từ 2 chữ: 言, 正
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 正 chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • 2. 証 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 正
  • 訁 ngôn
  • 正 chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • chứng [chứng]

    U+8A3C, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zheng4;
    Việt bính: zing3;

    証 chứng

    Nghĩa Trung Việt của từ 証

    (Động) Can gián.
    ◎Như: chứng gián 証
    諫 can gián.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính 士尉以証靖郭君, 靖郭君不聽 (Tề sách nhất 齊策一) Sĩ Úy can gián Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân không nghe.

    (Động)
    Một dạng của chữ chứng 證.

    chứng, như "chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng" (vhn)
    chống, như "chống đối; chèo chống" (btcn)
    chững, như "chững chạc" (btcn)
    chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 証:

    䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 証

    證,

    Chữ gần giống 証

    譿, 謙, 謤, 謣, 謢, 謡, 謠, 謟, 謞, 謝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 証 Tự hình chữ 証 Tự hình chữ 証 Tự hình chữ 証

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 証

    chống証:chống đối; chèo chống
    chứng証:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
    chừng証:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
    chững証:chững chạc
    証 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 証 Tìm thêm nội dung cho: 証