Từ: 晃悠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晃悠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晃悠 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàng·you] lắc lư; lay động; lật bật; run rẩy。晃荡。
树枝来回晃悠。
cành cây lay động.
老太太晃晃悠悠地走来。
bà cụ run rẩy bước đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃

hoáng: 
hoảng:minh hoảng (quáng mắt)
quàng:quàng vào
quáng:quáng mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du:du dương
đu:đánh đu
晃悠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晃悠 Tìm thêm nội dung cho: 晃悠