Từ: 贤人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贤人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贤人 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánrén] người tài đức; hiền nhân。 有才德的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
贤人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贤人 Tìm thêm nội dung cho: 贤人