Từ: 骇人听闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骇人听闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骇人听闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàiréntīngwén] nghe rợn cả người; kinh sợ; khủng khiếp。使人听了非常吃惊(多指社会上发生的坏事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骇

hãi:hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
骇人听闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骇人听闻 Tìm thêm nội dung cho: 骇人听闻