Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 晒暖儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàinuǎnr] sưởi ấm。在日光下取暖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒
| sái | 晒: | nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào) |
| sấy | 晒: | sấy khô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖
| hoãn | 暖: | hoà hoãn, hoãn binh |
| noãn | 暖: | noãn hoà (ấm áp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 晒暖儿 Tìm thêm nội dung cho: 晒暖儿
