Cao su chống va đập cửa

Từ: 晒暖儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晒暖儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晒暖儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàinuǎnr] sưởi ấm。在日光下取暖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒

sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
sấy:sấy khô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
晒暖儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晒暖儿 Tìm thêm nội dung cho: 晒暖儿