Cao su chống va đập cửa

Từ: 普米族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普米族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 普米族 trong tiếng Trung hiện đại:

[Pǔmǐzú] dân tộc Phổ Mễ (dân tộc thiểu số ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)。中国少数民族之一,主要分布在云南。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

phơ:nói tầm phơ
phổ:phổ thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
普米族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 普米族 Tìm thêm nội dung cho: 普米族