Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 普米族 trong tiếng Trung hiện đại:
[Pǔmǐzú] dân tộc Phổ Mễ (dân tộc thiểu số ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)。中国少数民族之一,主要分布在云南。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 普
| phơ | 普: | nói tầm phơ |
| phổ | 普: | phổ thông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |

Tìm hình ảnh cho: 普米族 Tìm thêm nội dung cho: 普米族
