cảnh tượng
Hiện tượng, tích tượng.Hình trạng, hình tượng.Cảnh sắc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhất thì tẩu đáo Thấm Phương Đình, đãn kiến tiêu sơ cảnh tượng, nhân khứ phòng không
一時走到沁芳亭, 但見蕭疏景象, 人去房空 (Đệ bát thập nhất hồi).
Nghĩa của 景象 trong tiếng Trung hiện đại:
太平景象。
cảnh thái bình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |

Tìm hình ảnh cho: 景象 Tìm thêm nội dung cho: 景象
