Từ: 景象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh tượng
Hiện tượng, tích tượng.Hình trạng, hình tượng.Cảnh sắc. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhất thì tẩu đáo Thấm Phương Đình, đãn kiến tiêu sơ cảnh tượng, nhân khứ phòng không
亭, 象, 空 (Đệ bát thập nhất hồi).

Nghĩa của 景象 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngxiàng] cảnh tượng; hiện tượng; cảnh。现象;状况。
太平景象。
cảnh thái bình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
景象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景象 Tìm thêm nội dung cho: 景象