Chữ 象 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 象, chiết tự chữ TƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 象:

象 tượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 象

Chiết tự chữ tượng bao gồm chữ 刀 口 丨 豕 hoặc 刀 冖 丨 豕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 象 cấu thành từ 4 chữ: 刀, 口, 丨, 豕
  • dao, đao, đeo
  • khẩu
  • cổn
  • thỉ
  • 2. 象 cấu thành từ 4 chữ: 刀, 冖, 丨, 豕
  • dao, đao, đeo
  • mịch
  • cổn
  • thỉ
  • tượng [tượng]

    U+8C61, tổng 11 nét, bộ Thỉ 豕
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang4;
    Việt bính: zoeng6
    1. [幻象] ảo tượng, huyễn tượng 2. [印象] ấn tượng 3. [印象主義] ấn tượng chủ nghĩa 4. [包羅萬象] bao la vạn tượng 5. [表象] biểu tượng 6. [景象] cảnh tượng 7. [乾象] càn tượng, kiền tượng 8. [形象] hình tượng 9. [氣象] khí tượng 10. [象徵] tượng trưng 11. [抽象] trừu tượng 12. [萬象] vạn tượng;

    tượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 象

    (Danh) Con voi.
    § Tục gọi là đại tượng
    .

    (Danh)
    Dạng, hình trạng, trạng thái.
    § Thông tượng .
    ◎Như: cảnh tượng cảnh vật, khí tượng khí hậu (sự biến hóa của các trạng thái thiên nhiên như nắng, mưa, gió, bão)
    § Xem thêm từ này.
    § Ghi chú: Nhà Phật cho đạo Phật sau khi Phật tổ tịch rồi một nghìn năm là thời kì tượng giáo , nghĩa là chỉ còn có hình tượng Phật chứ không thấy chân thân Phật nữa.

    (Danh)
    Phép tắc, mẫu mực.

    (Danh)
    Tên một điệu múa ngày xưa, do vua Vũ đặt ra.

    (Danh)
    Đồ đựng rượu.

    (Danh)
    Họ Tượng.

    (Tính)
    Làm bằng ngà voi.
    ◎Như: tượng hốt cái hốt bằng ngà voi.

    (Động)
    Giống, tương tự.
    § Thông tượng .

    (Động)
    Phỏng theo, bắt chước.
    ◎Như: tượng hình dựa theo hình sự vật (một cách trong lục thư , tức là sáu cách cấu tạo chữ Hán).
    ◇Tả truyện : Quân hữu quân chi uy nghi, kì thần úy nhi ái chi, tắc nhi tượng chi , , (Tương công tam thập nhất niên ) Vua có oai nghi của vua, bề tôi kính sợ và yêu vì, mà bắt chước theo.
    tượng, như "con tượng" (vhn)

    Nghĩa của 象 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiàng]Bộ: 豕 - Thỉ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TƯỢNG
    1. voi; con voi。哺乳动物,是陆地上最大的动物,耳朵大,鼻子长圆筒形,能蜷曲,多有一对长大的门牙伸出口外,全身的毛很稀疏,皮很厚。吃嫩叶和野菜等。产在中国云南南部、印度、非洲等热带地方。有的 可驯养来驮运货物。象牙可以制工艺品。
    2. hình dạng; trạng thái。形状;样子。
    景象 。
    cảnh tượng.
    天象 。
    hiện tượng thiên văn.
    气象 。
    khí tượng.
    印象
    。 ấn tượng.
    万象 更新。
    mọi thứ đều đổi mới.
    3. phỏng theo; bắt chước。仿效。
    象 形。
    tượng hình.
    象 声。
    tượng thanh.
    4. giống。在形象上相同或有某些共同点。
    他的面貌象 他哥哥。
    diện mạo của nó rất giống với ông anh nó.
    5. dường như; hình như。好像。
    象 要下雨了。
    trời có vẻ sắp mưa.
    6. như; ví như。比如;如。
    象 刘胡兰、黄继光这样的英雄人物,将永远活在人民的心中。
    những nhân vật anh hùng như Lưu Hồ Lan, Hoàng Kế Quang sẽ sống mãi trong lòng nhân dân.
    Từ ghép:
    象鼻虫 ; 象话 ; 象皮病 ; 象棋 ; 象煞有介事 ; 象声词 ; 象限 ; 象形 ; 象形文字 ; 象形文字论 ; 象牙 ; 象牙海岸 ; 象牙之塔 ; 象牙质 ; 象眼儿 ; 象样 ; 象征

    Chữ gần giống với 象:

    ,

    Chữ gần giống 象

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 象 Tự hình chữ 象 Tự hình chữ 象 Tự hình chữ 象

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

    tượng:con tượng
    象 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 象 Tìm thêm nội dung cho: 象