Chữ 芳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芳, chiết tự chữ PHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芳:
Pinyin: fang1;
Việt bính: fong1
1. [孤芳] cô phương;
芳 phương
Nghĩa Trung Việt của từ 芳
(Danh) Mùi thơm của cỏ hoa.◇Vũ Đế 武帝: Lan hữu tú hề cúc hữu phương, hoài giai nhân hề bất năng vong 蘭有秀兮菊有芳, 懷佳人兮不能忘 (Thu phong từ 秋風辭) Lan có hoa hề cúc có hương, mong nhớ người đẹp hề làm sao quên được.
(Danh) Cỏ thơm, cỏ hoa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Viễn phương xâm cổ đạo, Tình thúy liên hoang thành 遠芳侵古道, 晴翠連荒城 (Phú đắc cổ nguyên thảo tống biệt 賦得古原草送別) Hoa cỏ xa lấn đường xưa, Màu xanh biếc trong sáng liền tiếp thành hoang.
(Danh) Tỉ dụ đức hạnh, danh dự, tiếng tốt.
◎Như: lưu phương bách thế 流芳百世 để tiếng thơm trăm đời.
(Tính) Tiếng kính xưng người khác.
◎Như: phương danh 芳名 quý danh.
(Tính) Tốt, đẹp.
◎Như: phương tư 芳姿 dáng dấp xinh đẹp.
phương, như "phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)" (gdhn)
Nghĩa của 芳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHƯƠNG
1. hương thơm; thơm; mùi thơm。香。
芬芳
thơm ngát; thơm lừng
芳草
phương thảo; cỏ thơm
芳香
hương thơm; mùi thơm
2. hoa cỏ。花卉。
群芳
các loại hoa thơm
众芳
nhiều hoa thơm cỏ lạ
3. tốt đẹp; tiếng thơm; thơm tho (chỉ phẩm chất, danh tiếng)。美好的(德行、名声)。
芳名
phương danh; danh thơm; tiếng thơm
流芳百世
lưu tiếng thơm muôn đời
4. có quan hệ。敬辞,用于对方或跟对方有关的事物。
芳邻
hàng xóm tốt.
5. họ Phương。姓。
Từ ghép:
芳菲 ; 芳邻 ; 芳龄 ; 芳名 ; 芳香 ; 芳心 ; 芳泽
Chữ gần giống với 芳:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芳
| phương | 芳: | phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 芳:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa
Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

Tìm hình ảnh cho: 芳 Tìm thêm nội dung cho: 芳
