Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 房 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 房, chiết tự chữ BUỒNG, BÀNG, PHÒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 房:

房 phòng, bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 房

Chiết tự chữ buồng, bàng, phòng bao gồm chữ 戶 方 hoặc 户 方 hoặc 戸 方 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 房 cấu thành từ 2 chữ: 戶, 方
  • hộ
  • phương, vuông
  • 2. 房 cấu thành từ 2 chữ: 户, 方
  • họ, hộ, hụ
  • phương, vuông
  • 3. 房 cấu thành từ 2 chữ: 戸, 方
  • hộ
  • phương, vuông
  • phòng, bàng [phòng, bàng]

    U+623F, tổng 8 nét, bộ Hộ 户
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fang2, pang2;
    Việt bính: fong2 fong4
    1. [阿房] a phòng 2. [別房] biệt phòng 3. [乳房] nhũ phòng 4. [房屋] phòng ốc 5. [房奩] phòng liêm 6. [僧房] tăng phòng 7. [椒房] tiêu phòng 8. [住房] trú phòng;

    phòng, bàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 房

    (Danh) Nhà.
    ◎Như: lâu phòng
    nhà lầu, bình phòng nhà không có tầng lầu.

    (Danh)
    Buồng.
    ◎Như: thư phòng phòng sách, ngọa phòng buồng ngủ.

    (Danh)
    Ngăn, tổ, buồng.
    ◎Như: phong phòng tổ ong, liên phòng gương sen, lang phòng buồng cau.

    (Danh)
    Sao Phòng, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

    (Danh)
    Chi, ngành (trong gia tộc).
    ◎Như: trưởng phòng chi trưởng, thứ phòng chi thứ.

    (Danh)
    Vợ.
    ◎Như: chánh phòng vợ chính.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chuyển thác tha hướng Chân gia nương tử yếu na Kiều Hạnh tác nhị phòng (Đệ nhị hồi) Nhờ nói với vợ họ Chân xin cưới Kiều Hạnh làm vợ hai.

    (Danh)
    Chức quan phòng.
    ◎Như: phòng quan các quan hội đồng chấm thi (ngày xưa).

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Dùng chỉ số thê thiếp. (2) Dùng đếm số người thân thích trong nhà.
    ◎Như: ngũ phòng huynh đệ năm người anh em.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tiết di ma thướng kinh đái lai đích gia nhân bất quá tứ ngũ phòng, tịnh lưỡng tam cá lão ma ma, tiểu nha đầu , , (Đệ tứ thập bát hồi) Khi Tiết phu nhân vào kinh, mang theo chẳng qua bốn năm người làm trong nhà, vài ba bà già và lũ hầu con.

    (Danh)
    Họ Phòng.Một âm là bàng.

    (Danh)
    A Bàng tên cung điện nhà Tần .
    § Có khi dùng như chữ phòng .

    phòng, như "phòng khuê" (vhn)
    buồng, như "buồng the" (btcn)

    Nghĩa của 房 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fáng]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHÒNG
    1. nhà; căn nhà。房子。
    一所房
    một căn nhà
    瓦房
    nhà ngói
    楼房
    nhà lầu
    平房
    nhà trệt
    2. phòng; buồng。房间。
    卧房
    phòng ngủ
    客房
    phòng khách
    书房
    phòng đọc sách; thư phòng
    厨房
    nhà bếp
    3. tổ; ngăn; hộc (kết cấu từng ô theo kiểu phòng)。结构和作用像房子的东西。
    蜂房
    tổ ong
    莲房(莲蓬)
    gương sen
    4. chi (một nhánh trong gia tộc)。指家族的分支。
    长房
    chi trưởng
    堂房
    cùng dòng họ
    远房
    chi họ xa; bà con xa

    5. người 。用于人。
    两房儿媳妇。
    hai người con dâu
    6. Phòng (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
    7. họ Phòng。姓。
    8. ngõ; phường。同"坊"。
    Từ ghép:
    房舱 ; 房产 ; 房产主 ; 房东 ; 房改 ; 房管 ; 房基 ; 房间 ; 房客 ; 房契 ; 房钱 ; 房山 ; 房事 ; 房帖 ; 房屋 ; 房檐 ; 房子 ; 房租

    Chữ gần giống với 房:

    㦿, , , , , , 𢨵,

    Chữ gần giống 房

    , , , , , 馿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 房 Tự hình chữ 房 Tự hình chữ 房 Tự hình chữ 房

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

    buồng:buồng the
    phòng:phòng khuê

    Gới ý 15 câu đối có chữ 房:

    Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

    Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

    Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

    Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

    Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

    Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

    Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

    Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

    Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

    Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

    房 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 房 Tìm thêm nội dung cho: 房