Chữ 走 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 走, chiết tự chữ RẢO, TẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走:

走 tẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 走

Chiết tự chữ rảo, tẩu bao gồm chữ 十 疋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

走 cấu thành từ 2 chữ: 十, 疋
  • thập
  • nhã, sơ, sất, thất
  • tẩu [tẩu]

    U+8D70, tổng 7 nét, bộ Tẩu 走
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zou3;
    Việt bính: zau2
    1. [奔走] bôn tẩu 2. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 3. [競走] cạnh tẩu 4. [走眼] tẩu nhãn;

    tẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 走

    (Động) Chạy.
    ◇Lưu Hi
    : Từ hành viết bộ, tật hành viết xu, (...) tật xu viết tẩu , , (...) (Thích danh , Thích tư dong 姿) Đi thong thả là bộ, đi nhanh là xu, (...) chạy là tẩu.
    ◇Hàn Phi Tử : Thố tẩu xúc chu, chiết cảnh nhi tử , (Ngũ đố ) Con thỏ chạy đụng gốc cây, gãy cổ chết.

    (Động)
    Đi bộ.
    ◎Như: tẩu lộ đi bộ.

    (Động)
    Chạy trốn.
    ◎Như: đào tẩu chạy trốn, bại tẩu thua chạy trốn.
    ◇Mạnh Tử : Khí giáp duệ binh nhi tẩu (Lương Huệ Vương thượng ) Bỏ áo giáp kéo quân mà chạy trốn.

    (Động)
    Di động.
    ◎Như: tẩu bút nguẫy bút, ngã đích biểu tẩu đắc ngận chuẩn đồng hồ của tôi chạy đúng lắm.

    (Động)
    Ra đi, lên đường.
    ◎Như: ngã minh thiên tựu yếu tẩu liễu tôi ngày mai phải lên đường rồi.

    (Động)
    Tiết lộ, để hở.
    ◇Thủy hử truyện : Tam nhân đại kinh: Mạc bất tẩu lậu liễu tiêu tức, giá kiện sự phát liễu? : , (Đệ thập bát hồi) Ba người giật mình: Chẳng phải là đã tiết lộ tin tức, việc đó bị phát giác rồi sao?

    (Động)
    Qua lại, thăm viếng, giao vãng.
    ◎Như: tha môn lưỡng gia tẩu đắc ngận cần hai gia đình họ qua lại với nhau rất thường xuyên.

    (Động)
    Mất hình thái trước, sai trật.
    ◎Như: tẩu bản bản khác, không phải bản cũ, tẩu vị bay mùi, tẩu dạng biến dạng.

    (Động)
    Đi, đến.
    ◎Như: tẩu vãng đi đến, tẩu phỏng đến hỏi, phỏng vấn.

    (Tính)
    Để cho đi bộ được.
    ◎Như: tẩu đạo lề đường, vỉa hè.

    (Tính)
    Để sai khiến, sai bảo.
    ◎Như: tẩu tốt lính hầu, tay sai.

    (Tính)
    Đi đứng trên mặt đất.
    ◎Như: phi cầm tẩu thú chim bay thú chạy.

    (Danh)
    Tôi (khiêm từ). Cũng như bộc .
    ◇Trương Hành : Tẩu tuy bất mẫn (Tây kinh phú 西) Tôi tuy không lanh lẹ.

    (Danh)
    Chỉ chung loài thú.
    ◇Tả Tư : Cùng phi tẩu chi tê túc 宿 (Ngô đô phú ) Chim và thú ở đường cùng có chỗ đậu nghỉ.

    tẩu, như "tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã" (vhn)
    rảo, như "rảo bước" (btcn)

    Nghĩa của 走 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǒu]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: TẨU
    1. đi。人或鸟兽的脚交互向前移动。
    行走
    đi
    走路
    đi bộ; đi
    孩子会走了。
    đứa bé biết đi rồi.
    马不走了。
    ngựa không đi nữa.
    2. chạy。跑。
    奔走相告
    chạy đi báo tin.
    3. di chuyển; di động; chuyển động (xe, thuyền...)。(车、船等)运行;移动。
    钟不走了。
    đồng hồ không chạy nữa.
    这条船一个钟头能走三十里。
    chiếc tàu này một giờ có thể chạy 30 dặm.
    你这步棋走坏了。
    nước cờ này anh đi sai rồi; nước cờ này anh đi hỏng rồi.
    4. đi; rời khỏi; tách khỏi。离开;去。
    车刚走
    xe vừa chạy
    我明天要走了。
    ngày mai tôi phải đi rồi.
    请你走一趟吧。
    mời anh đi một chuyến.
    5. đi; qua đời; chết。指人死(婉词)。
    她还这么年轻就走了。
    cô ấy còn trẻ như vậy mà đã đi rồi; cô ấy còn trẻ như vậy mà đã chết rồi.
    6. thăm viếng; qua lại。(亲友之间)来往。
    走娘家
    con gái lấy chồng về thăm cha mẹ đẻ.
    走亲戚
    thăm viếng người thân
    他们两家走得很近。
    hai nhà ấy qua lại thân thiết lắm.
    7. qua。通过;由。
    咱们走这个门出去吧。
    chúng ta qua cửa này đi ra.
    8. lộ ra; lọt ra; để lộ ra。漏出;泄漏。
    走气
    xì hơi
    走风
    để lộ tin; để lọt tin
    说走了嘴
    nói hớ; lỡ miệng.
    9. biến dạng; sai; chệch。改变或失去原样。
    走样
    biến dạng
    走调儿。
    sai điệu; lạc giọng
    茶叶走味了。
    trà mất mùi rồi.
    你把愿意讲走了。
    anh nói sai ý ban đầu rồi.
    Từ ghép:
    走八字儿 ; 走板 ; 走背运 ; 走笔 ; 走避 ; 走边 ; 走镖 ; 走步 ; 走道 ; 走道儿 ; 走电 ; 走掉 ; 走调儿 ; 走动 ; 走读 ; 走读生 ; 走访 ; 走风 ; 走钢丝 ; 走舸 ; 走狗 ; 走关节 ; 走过场 ; 走好运 ; 走合 ; 走黑道儿 ; 走红 ; 走后门 ; 走火 ; 走江湖 ; 走街串巷 ; 走口 ; 走廊 ; 走了和尚走不了庙 ; 走溜儿 ; 走漏 ; 走露 ; 走路 ; 走马 ; 走马灯 ; 走马换将 ; 走马看花 ; 走马上任 ; 走马之任 ; 走门路 ; 走南闯北 ; 走内线 ; 走娘家 ; 走票 ; 走俏 ;
    走亲戚 ; 走禽 ; 走人 ; 走色 ; 走扇 ; 走墒 ; 走神儿 ; 走绳 ; 走失 ; 走时 ; 走势 ; 走兽 ; 走水 ; 走私 ; 走索 ; 走题 ; 走投无路 ; 走味儿 ; 走险 ; 走向 ; 走相 ; 走心 ; 走形 ; 走形式 ; 走穴 ; 走眼 ; 走样 ; 走圆场 ; 走运 ; 走账 ; 走着瞧 ; 走资派 ; 走子 ; 走卒 ; 走嘴

    Chữ gần giống với 走:

    ,

    Chữ gần giống 走

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 走 Tự hình chữ 走 Tự hình chữ 走 Tự hình chữ 走

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

    rảo:rảo bước
    tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã
    走 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 走 Tìm thêm nội dung cho: 走