Từ: 晶体管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晶体管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晶体管 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngtǐguǎn] bóng bán dẫn。用锗、硅等晶体制成的电子管。优点是体积小,不怕震、耗电少,在无线电技术中用来整流、检波、放大等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
晶体管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晶体管 Tìm thêm nội dung cho: 晶体管