Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 晶体管 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngtǐguǎn] bóng bán dẫn。用锗、硅等晶体制成的电子管。优点是体积小,不怕震、耗电少,在无线电技术中用来整流、检波、放大等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 晶体管 Tìm thêm nội dung cho: 晶体管
