Chữ 鈞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈞, chiết tự chữ QUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈞:

鈞 quân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈞

Chiết tự chữ quân bao gồm chữ 金 勻 hoặc 釒 勻 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈞 cấu thành từ 2 chữ: 金, 勻
  • ghim, găm, kim
  • quân
  • 2. 鈞 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 勻
  • kim, thực
  • quân
  • quân [quân]

    U+921E, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jun1;
    Việt bính: gwan1 kwan1
    1. [秉鈞] bỉnh quân;

    quân

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈞

    (Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng ngày xưa, ba mươi cân gọi là một quân .

    (Danh)
    Bàn xoay để làm đồ gốm.
    § Ghi chú: Quân là một khí cụ chế tạo rất khéo của đời xưa, cho nên gọi trời là đại quân ý nói trời đúc nên muôn vật cũng như thợ nặn dùng cái quân.

    (Danh)
    Họ Quân.

    (Phó)
    Đều, cùng, đồng dạng. Cùng nghĩa với chữ quân .

    (Tính)
    Tương đồng.
    ◇Hán Thư : Hội đình trung, dữ thừa tướng quân lễ , (Tiêu Vọng Chi truyện ) Hội họp ở triều đình, cùng một nghi lễ với thừa tướng.

    (Tính)
    Tiếng tôn xưng.
    ◎Như: quân giám xin ngài soi xét.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Doãn dục khuất thái sư xa kị, đáo thảo xá phó yến, vị thẩm quân ý nhược hà? , , (Đệ bát hồi) Doãn tôi muốn rước xe ngựa thái sư lại tệ xá xơi chén rượu, chưa rõ ý ngài ra sao?

    (Động)
    Cân nhắc, điều hòa, dung hòa.
    ◇Nhan Diên Chi Độ lượng nan quân, tiến thối khả hạn , 退 (Đào trưng sĩ lụy ) Độ lượng khó điều hòa, tiến lui có giới hạn.
    quân, như "quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

    Dị thể chữ 鈞

    , ,

    Chữ gần giống 鈞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈞 Tự hình chữ 鈞 Tự hình chữ 鈞 Tự hình chữ 鈞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈞

    quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
    鈞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈞 Tìm thêm nội dung cho: 鈞