Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晶, chiết tự chữ TINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晶:
晶
Pinyin: jing1;
Việt bính: zing1
1. [薄荷晶] bạc hà tinh;
晶 tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 晶
(Danh) Ánh sáng.◇Trương Quân Phòng 張君房: Vô nhật vô nguyệt, vô tinh vô quang 無日無月, 無晶無光 (Vân cấp thất thiêm 雲笈七籤) Không có mặt trời mặt trăng thì không có ánh sáng.
(Danh) Tiếng gọi tắt của thủy tinh 水晶, là một thứ đá sáng, trong suốt, dùng làm các loại kính, li chén, đồ trang hoàng.
(Tính) Trong suốt, trong sáng.
◎Như: tinh oánh 晶瑩 trong suốt.
◇Tống Chi Vấn 宋之問: Bát nguyệt lương phong thiên khí tinh, Vạn lí vô vân Hà Hán minh 八月涼風天氣晶, 萬里無雲河漢明 (Minh hà thiên 明河篇) Tháng tám gió mát khí trời trong, Muôn dặm không mây, sông Ngân sáng.
tinh, như "kết tinh, sáng tinh" (vhn)
Nghĩa của 晶 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TINH
1. ánh sáng; óng ánh。光亮。
晶莹。
óng ánh.
亮晶晶。
sáng trong.
2. trong suốt; thuỷ tinh; trong。水晶。
茶晶。
nước trà trong.
墨晶。
thuỷ tinh nâu.
3. tinh thể; tinh。晶体。
结晶。
kết tinh.
Từ ghép:
晶体 ; 晶体点阵 ; 晶体管 ; 晶莹 ; 晶状体
Số nét: 12
Hán Việt: TINH
1. ánh sáng; óng ánh。光亮。
晶莹。
óng ánh.
亮晶晶。
sáng trong.
2. trong suốt; thuỷ tinh; trong。水晶。
茶晶。
nước trà trong.
墨晶。
thuỷ tinh nâu.
3. tinh thể; tinh。晶体。
结晶。
kết tinh.
Từ ghép:
晶体 ; 晶体点阵 ; 晶体管 ; 晶莹 ; 晶状体
Chữ gần giống với 晶:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
Gới ý 15 câu đối có chữ 晶:

Tìm hình ảnh cho: 晶 Tìm thêm nội dung cho: 晶
