Chữ 晶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晶, chiết tự chữ TINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晶:

晶 tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晶

Chiết tự chữ tinh bao gồm chữ 日 日 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晶 cấu thành từ 3 chữ: 日, 日, 日
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tinh [tinh]

    U+6676, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing1;
    Việt bính: zing1
    1. [薄荷晶] bạc hà tinh;

    tinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 晶

    (Danh) Ánh sáng.
    ◇Trương Quân Phòng
    : Vô nhật vô nguyệt, vô tinh vô quang , (Vân cấp thất thiêm ) Không có mặt trời mặt trăng thì không có ánh sáng.

    (Danh)
    Tiếng gọi tắt của thủy tinh , là một thứ đá sáng, trong suốt, dùng làm các loại kính, li chén, đồ trang hoàng.

    (Tính)
    Trong suốt, trong sáng.
    ◎Như: tinh oánh trong suốt.
    ◇Tống Chi Vấn : Bát nguyệt lương phong thiên khí tinh, Vạn lí vô vân Hà Hán minh , (Minh hà thiên ) Tháng tám gió mát khí trời trong, Muôn dặm không mây, sông Ngân sáng.
    tinh, như "kết tinh, sáng tinh" (vhn)

    Nghĩa của 晶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 12
    Hán Việt: TINH
    1. ánh sáng; óng ánh。光亮。
    晶莹。
    óng ánh.
    亮晶晶。
    sáng trong.
    2. trong suốt; thuỷ tinh; trong。水晶。
    茶晶。
    nước trà trong.
    墨晶。
    thuỷ tinh nâu.
    3. tinh thể; tinh。晶体。
    结晶。
    kết tinh.
    Từ ghép:
    晶体 ; 晶体点阵 ; 晶体管 ; 晶莹 ; 晶状体

    Chữ gần giống với 晶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

    Chữ gần giống 晶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晶 Tự hình chữ 晶 Tự hình chữ 晶 Tự hình chữ 晶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

    tinh:kết tinh, sáng tinh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 晶:

    Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

    Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

    晶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晶 Tìm thêm nội dung cho: 晶