Từ: 晶莹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晶莹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晶莹 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngyíng] óng ánh; lóng lánh; trong sáng。光亮而透明。
草上的露珠晶莹发亮。
những hạt sương trên cỏ sáng óng ánh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh
晶莹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晶莹 Tìm thêm nội dung cho: 晶莹