Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 智囊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 智囊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 智囊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìnáng] người nhiều mưu trí; cố vấn; người đa mưu túc trí。比喻计谋多的人。特指为别人划策的人。
智囊团
bộ tham mưu; nhóm chuyên gia cố vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang:cẩm nang
nán: 
nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)
智囊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 智囊 Tìm thêm nội dung cho: 智囊