Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 暄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暄, chiết tự chữ HUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暄:

暄 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暄

Chiết tự chữ huyên bao gồm chữ 日 宣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暄 cấu thành từ 2 chữ: 日, 宣
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tuyên
  • huyên [huyên]

    U+6684, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan1;
    Việt bính: hyun1
    1. [寒暄] hàn huyên 2. [暄涼] huyên lương;

    huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 暄

    (Tính) Ấm, ấm áp.
    ◇Lí Văn Úy
    : Thiên khí huyên nhiệt, ngã lai giá lí hiết lương , (Yến thanh bác ngư ) Khí trời nóng ấm, tôi đến trong đó hóng mát.

    (Tính)
    Xốp (tiếng địa phương).
    ◎Như: giá man đầu ngận huyên bánh bao này rất xốp.

    (Danh)
    Hàn huyên chuyện trò, thăm hỏi.
    ◇Nho lâm ngoại sử : Bỉ thử khiêm nhượng tọa hạ, hàn huyên dĩ tất, bãi thượng lưỡng tịch tửu lai , , (Đệ thập hồi) Hai bên khiêm nhường ngồi xuống, thăm hỏi xong xuôi, bày hai tiệc rượu ra.
    huyên, như "hàn huyên" (vhn)

    Nghĩa của 暄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuān]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 13
    Hán Việt: HUYÊN

    1. ấm áp (mặt trời)。 (太阳)温暖。
    2. xốp。物体内部空隙多而松软。
    Từ ghép:
    暄腾

    Chữ gần giống với 暄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

    Chữ gần giống 暄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暄 Tự hình chữ 暄 Tự hình chữ 暄 Tự hình chữ 暄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暄

    huyên:hàn huyên
    暄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暄 Tìm thêm nội dung cho: 暄