Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 暖房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暖房 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuǎnfáng] 1. chúc mừng hôn lễ。旧俗在亲友结婚的前一天前往新房贺喜。
2. chỗ ở ấm。温居。
3. nhà kính; phòng ấm。温室。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
暖房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暖房 Tìm thêm nội dung cho: 暖房