Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金鱼藻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金鱼藻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金鱼藻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnyúzǎo] rong cá vàng; kim ngư tảo。多年生草本植物,生长在淡水里,叶子条形,没有叶柄,茎细长。常放在金龟缸中,供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藻

tang:tang (tên loại cây), tang sức
tảo:tần tảo
金鱼藻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金鱼藻 Tìm thêm nội dung cho: 金鱼藻