Từ: 暗里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗里 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànlǐ] 1. ngầm; kín; bí mật; lén。暗中。
2. trong lòng; trong thâm tâm。在心里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
暗里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗里 Tìm thêm nội dung cho: 暗里