Từ: 暴发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴发 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàofā] 1. phất nhanh; phát tài; phất; thăng chức đột ngột (thường hàm nghĩa xấu)。突然发财得势。
暴发户 (比喻突然发财致富或得势的人或人家)
nhà mới phất; kẻ mới phất
2. bạo phát; dữ dội; bùng nổ dữ dội。突然发作。
山洪暴发
cơn lũ dữ dội tràn về

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
暴发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴发 Tìm thêm nội dung cho: 暴发