Từ: 盾牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盾牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盾牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnpái] 1. cái thuẫn; cái mộc; cái khiên; lá chắn; đồ đỡ。古代用来防护身体、遮挡刀箭的武器。
2. lá chắn; cớ (ví với cớ để từ chối, thoái thác)。比喻推托的借口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盾

thuẫn:mâu thuẫn
thuỗn:thuỗn mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
盾牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盾牌 Tìm thêm nội dung cho: 盾牌