Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塍, chiết tự chữ THĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塍:
塍
Chiết tự chữ 塍
Chiết tự chữ thăng bao gồm chữ 肉 丷 夫 土 hoặc 月 丷 夫 土 hoặc 肉 𠔉 土 hoặc 月 𠔉 土 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 塍 cấu thành từ 4 chữ: 肉, 丷, 夫, 土 |
2. 塍 cấu thành từ 4 chữ: 月, 丷, 夫, 土 |
3. 塍 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 𠔉, 土 |
4. 塍 cấu thành từ 3 chữ: 月, 𠔉, 土 |
Pinyin: cheng2;
Việt bính: sing4;
塍 thăng
Nghĩa Trung Việt của từ 塍
(Danh) Lối đi ngăn thành thửa trong ruộng lúa.thăng, như "thăng (đường chia ruộng)" (gdhn)
Nghĩa của 塍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (堘)
[chéng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: THẶNG
方
bờ đất; bờ ruộng。田间的土埂子。
田塍。
bờ ruộng.
[chéng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: THẶNG
方
bờ đất; bờ ruộng。田间的土埂子。
田塍。
bờ ruộng.
Chữ gần giống với 塍:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 塍
堘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塍
| thăng | 塍: | thăng (đường chia ruộng) |

Tìm hình ảnh cho: 塍 Tìm thêm nội dung cho: 塍
