Chữ 塍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塍, chiết tự chữ THĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塍:

塍 thăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 塍

塍

Chiết tự chữ 塍

Chiết tự chữ thăng bao gồm chữ 肉 丷 夫 土 hoặc 月 丷 夫 土 hoặc 肉 𠔉 土 hoặc 月 𠔉 土 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 塍 cấu thành từ 4 chữ: 肉, 丷, 夫, 土
  • 肉 nhục, nậu
  • 丷 bát
  • 夫 phu, phù
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 2. 塍 cấu thành từ 4 chữ: 月, 丷, 夫, 土
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 丷 bát
  • 夫 phu, phù
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 3. 塍 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 𠔉, 土
  • 肉 nhục, nậu
  • 𠔉
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 4. 塍 cấu thành từ 3 chữ: 月, 𠔉, 土
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 𠔉
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • thăng [thăng]

    U+584D, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: sing4;

    塍 thăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 塍

    (Danh) Lối đi ngăn thành thửa trong ruộng lúa.
    thăng, như "thăng (đường chia ruộng)" (gdhn)

    Nghĩa của 塍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (堘)
    [chéng]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 13
    Hán Việt: THẶNG
    方
    bờ đất; bờ ruộng。田间的土埂子。
    田塍。
    bờ ruộng.

    Chữ gần giống với 塍:

    㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Dị thể chữ 塍

    堘,

    Chữ gần giống 塍

    塼, 埾, 堆, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塍 Tự hình chữ 塍 Tự hình chữ 塍 Tự hình chữ 塍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塍

    thăng塍:thăng (đường chia ruộng)
    塍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塍 Tìm thêm nội dung cho: 塍