Chữ 薕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薕, chiết tự chữ RƠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薕

Chiết tự chữ rơm bao gồm chữ 草 廉 hoặc 艸 廉 hoặc 艹 廉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薕 cấu thành từ 2 chữ: 草, 廉
  • tháu, thảo, xáo
  • liêm, rèm
  • 2. 薕 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 廉
  • tháu, thảo
  • liêm, rèm
  • 3. 薕 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 廉
  • thảo
  • liêm, rèm
  • []

    U+8595, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian2, xue1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 薕


    rơm, như "rơm rạ" (vhn)

    Chữ gần giống với 薕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薕 Tự hình chữ 薕 Tự hình chữ 薕 Tự hình chữ 薕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薕

    rơm:rơm rạ
    薕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薕 Tìm thêm nội dung cho: 薕