Cao su chống va đập cửa

Từ: 彩虹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩虹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彩虹 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎihóng] cầu vồng; mống。虹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虹

hồng: 
vồng:cầu vồng
彩虹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩虹 Tìm thêm nội dung cho: 彩虹