Từ: 相互 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相互:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相互 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānghù] tương hỗ; lẫn nhau; qua lại。两相对待的。
相互作用。
tác dụng lẫn nhau.
相互促进。
thúc đẩy nhau
相互间的关系。
quan hệ qua lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ
相互 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相互 Tìm thêm nội dung cho: 相互