Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 曲解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲解 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūjiě] xuyên tạc; giải thích sai。错误地解释客观事实或别人的原意(多指故意地)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
曲解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲解 Tìm thêm nội dung cho: 曲解