Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 气流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气流 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìliú] 1. luồng không khí; luồng hơi。流动的空气。
2. luồng khí hít thở; luồng khí tạo nên âm thanh。由肺的膨胀或收缩而吸入或呼出的气,是发音的动力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
气流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气流 Tìm thêm nội dung cho: 气流