Cao su chống va đập cửa

Từ: 月令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月令 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèlìng] thời tiết và thời vụ; thời tiết và thời vụ trong tháng (âm lịch chỉ tình hình thời tiết và thời vụ trong tháng)。农历指某个月的气候和物候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
月令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月令 Tìm thêm nội dung cho: 月令