Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 樞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樞, chiết tự chữ KHU, SU, SÙ, XU, XÓ, XÔ, XÙ, XŨ, XỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樞:
樞
Biến thể giản thể: 枢;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
樞 xu
◎Như: hộ xu 戶樞 chốt cửa.
◇Trang Tử 莊子: Bồng hộ bất hoàn, tang dĩ vi xu nhi úng dũ 蓬戶不完, 桑以為樞而甕牖 (Nhượng vương 讓王) Cổng cỏ bồng không lành lặn, then cửa bằng cành dâu, cửa sổ bằng chum (vỡ).
(Danh) Bộ phận chủ chốt, chỗ trọng yếu
◎Như: thần kinh trung xu 神經中樞 trung tâm thần kinh.
◇Trang Tử 莊子: Bỉ thị mạc đắc kì ngẫu, vị chi đạo xu 彼是莫得其偶, 謂之道樞 (Tề vật luận 齊物論) Đó và Đây không thành đôi đối đãi nhau, thế gọi là cốt tủy của Đạo.
(Danh) Cây xu.
(Danh) Sao Xu, ngôi sao thứ nhất trong sao Bắc Đẩu.
xu, như "giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)" (vhn)
su, như "dây su su" (btcn)
sù, như "sù sụ" (btcn)
xô, như "xô bồ" (btcn)
xù, như "xù lông, bù xù" (btcn)
xũ, như "xũ xuống" (btcn)
khu, như "khu (xem Xu)" (gdhn)
xó, như "xó cửa" (gdhn)
xụ, như "gà xụ cánh" (gdhn)
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
樞 xu
Nghĩa Trung Việt của từ 樞
(Danh) Then cửa, chốt cửa.◎Như: hộ xu 戶樞 chốt cửa.
◇Trang Tử 莊子: Bồng hộ bất hoàn, tang dĩ vi xu nhi úng dũ 蓬戶不完, 桑以為樞而甕牖 (Nhượng vương 讓王) Cổng cỏ bồng không lành lặn, then cửa bằng cành dâu, cửa sổ bằng chum (vỡ).
(Danh) Bộ phận chủ chốt, chỗ trọng yếu
◎Như: thần kinh trung xu 神經中樞 trung tâm thần kinh.
◇Trang Tử 莊子: Bỉ thị mạc đắc kì ngẫu, vị chi đạo xu 彼是莫得其偶, 謂之道樞 (Tề vật luận 齊物論) Đó và Đây không thành đôi đối đãi nhau, thế gọi là cốt tủy của Đạo.
(Danh) Cây xu.
(Danh) Sao Xu, ngôi sao thứ nhất trong sao Bắc Đẩu.
xu, như "giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)" (vhn)
su, như "dây su su" (btcn)
sù, như "sù sụ" (btcn)
xô, như "xô bồ" (btcn)
xù, như "xù lông, bù xù" (btcn)
xũ, như "xũ xuống" (btcn)
khu, như "khu (xem Xu)" (gdhn)
xó, như "xó cửa" (gdhn)
xụ, như "gà xụ cánh" (gdhn)
Chữ gần giống với 樞:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樞
枢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樞
| khu | 樞: | khu (xem Xu) |
| su | 樞: | dây su su |
| sù | 樞: | sù sụ |
| xu | 樞: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |
| xó | 樞: | xó cửa |
| xô | 樞: | xô bồ |
| xù | 樞: | xù lông, bù xù |
| xũ | 樞: | xũ xuống |
| xụ | 樞: | gà xụ cánh |

Tìm hình ảnh cho: 樞 Tìm thêm nội dung cho: 樞
