Chữ 樞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樞, chiết tự chữ KHU, SU, SÙ, XU, XÓ, XÔ, XÙ, XŨ, XỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樞:

樞 xu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 樞

Chiết tự chữ khu, su, sù, xu, xó, xô, xù, xũ, xụ bao gồm chữ 木 區 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樞 cấu thành từ 2 chữ: 木, 區
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • au, khu, khù, âu
  • xu [xu]

    U+6A1E, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shu1;
    Việt bính: syu1;

    xu

    Nghĩa Trung Việt của từ 樞

    (Danh) Then cửa, chốt cửa.
    ◎Như: hộ xu
    chốt cửa.
    ◇Trang Tử : Bồng hộ bất hoàn, tang dĩ vi xu nhi úng dũ , (Nhượng vương ) Cổng cỏ bồng không lành lặn, then cửa bằng cành dâu, cửa sổ bằng chum (vỡ).

    (Danh)
    Bộ phận chủ chốt, chỗ trọng yếu
    ◎Như: thần kinh trung xu trung tâm thần kinh.
    ◇Trang Tử : Bỉ thị mạc đắc kì ngẫu, vị chi đạo xu , (Tề vật luận ) Đó và Đây không thành đôi đối đãi nhau, thế gọi là cốt tủy của Đạo.

    (Danh)
    Cây xu.

    (Danh)
    Sao Xu, ngôi sao thứ nhất trong sao Bắc Đẩu.

    xu, như "giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)" (vhn)
    su, như "dây su su" (btcn)
    sù, như "sù sụ" (btcn)
    xô, như "xô bồ" (btcn)
    xù, như "xù lông, bù xù" (btcn)
    xũ, như "xũ xuống" (btcn)
    khu, như "khu (xem Xu)" (gdhn)
    xó, như "xó cửa" (gdhn)
    xụ, như "gà xụ cánh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 樞:

    , 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Dị thể chữ 樞

    ,

    Chữ gần giống 樞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樞 Tự hình chữ 樞 Tự hình chữ 樞 Tự hình chữ 樞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樞

    khu:khu (xem Xu)
    su:dây su su
    :sù sụ
    xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
    :xó cửa
    :xô bồ
    :xù lông, bù xù
    :xũ xuống
    xụ:gà xụ cánh
    樞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樞 Tìm thêm nội dung cho: 樞