Cao su chống va đập cửa

Chữ 踩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踩, chiết tự chữ SÁI, THÁI, THẢI, XÁY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踩:

踩 thải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踩

Chiết tự chữ sái, thái, thải, xáy bao gồm chữ 足 采 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踩 cấu thành từ 2 chữ: 足, 采
  • tú, túc
  • thái, thải
  • thải [thải]

    U+8E29, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cai3, kui2;
    Việt bính: caai2 coi2;

    thải

    Nghĩa Trung Việt của từ 踩

    (Động) Giẫm, đạp chân lên.
    § Cũng như thải
    .
    ◎Như: vật thải thảo bì đừng giẫm lên bãi cỏ.

    sái, như "sái hạp (đạp thắng hãm xe)" (gdhn)
    thái, như "thái (giẫm lên, đạp phải)" (gdhn)
    xáy, như "Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu" (gdhn)

    Nghĩa của 踩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (跴)
    [cǎi]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 15
    Hán Việt: THÁI
    1. giẫm; dận; đạp; cà; chà; đứng。脚底接触地面或物体。
    当心踩坏了庄稼
    cẩn thận kẻo đạp hư hết hoa màu
    妹妹踩在凳子上贴窗花。
    em gái đứng lên băng ghế dán hoa giấy trang trí cửa sổ
    2. hạ thấp; đánh giá thấp; chà đạp; làm nhục; xỉ vả。比喻贬低、糟蹋。
    这种人既会捧人,又会踩人。
    loại người này thượng đội hạ đạp
    3. theo vết; theo dấu; lần theo dấu vết; truy xét。旧时指追踪(盗匪)或追查(案件)。
    踩捕
    truy bắt
    踩案
    xét án
    Từ ghép:
    踩道 ; 踩点 ; 踩高跷 ; 踩墒 ; 踩水

    Chữ gần giống với 踩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Chữ gần giống 踩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踩 Tự hình chữ 踩 Tự hình chữ 踩 Tự hình chữ 踩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踩

    sái:sái hạp (đạp thắng hãm xe)
    thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
    xáy:Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu
    踩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踩 Tìm thêm nội dung cho: 踩