Cao su chống va đập cửa
Chữ 踩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踩, chiết tự chữ SÁI, THÁI, THẢI, XÁY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踩:
踩
Pinyin: cai3, kui2;
Việt bính: caai2 coi2;
踩 thải
Nghĩa Trung Việt của từ 踩
(Động) Giẫm, đạp chân lên.§ Cũng như thải 跴.
◎Như: vật thải thảo bì 勿踩草皮 đừng giẫm lên bãi cỏ.
sái, như "sái hạp (đạp thắng hãm xe)" (gdhn)
thái, như "thái (giẫm lên, đạp phải)" (gdhn)
xáy, như "Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu" (gdhn)
Nghĩa của 踩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (跴)
[cǎi]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: THÁI
1. giẫm; dận; đạp; cà; chà; đứng。脚底接触地面或物体。
当心踩坏了庄稼
cẩn thận kẻo đạp hư hết hoa màu
妹妹踩在凳子上贴窗花。
em gái đứng lên băng ghế dán hoa giấy trang trí cửa sổ
2. hạ thấp; đánh giá thấp; chà đạp; làm nhục; xỉ vả。比喻贬低、糟蹋。
这种人既会捧人,又会踩人。
loại người này thượng đội hạ đạp
3. theo vết; theo dấu; lần theo dấu vết; truy xét。旧时指追踪(盗匪)或追查(案件)。
踩捕
truy bắt
踩案
xét án
Từ ghép:
踩道 ; 踩点 ; 踩高跷 ; 踩墒 ; 踩水
[cǎi]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: THÁI
1. giẫm; dận; đạp; cà; chà; đứng。脚底接触地面或物体。
当心踩坏了庄稼
cẩn thận kẻo đạp hư hết hoa màu
妹妹踩在凳子上贴窗花。
em gái đứng lên băng ghế dán hoa giấy trang trí cửa sổ
2. hạ thấp; đánh giá thấp; chà đạp; làm nhục; xỉ vả。比喻贬低、糟蹋。
这种人既会捧人,又会踩人。
loại người này thượng đội hạ đạp
3. theo vết; theo dấu; lần theo dấu vết; truy xét。旧时指追踪(盗匪)或追查(案件)。
踩捕
truy bắt
踩案
xét án
Từ ghép:
踩道 ; 踩点 ; 踩高跷 ; 踩墒 ; 踩水
Chữ gần giống với 踩:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踩
| sái | 踩: | sái hạp (đạp thắng hãm xe) |
| thái | 踩: | thái (giẫm lên, đạp phải) |
| xáy | 踩: | Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu |

Tìm hình ảnh cho: 踩 Tìm thêm nội dung cho: 踩
