Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瓿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓿, chiết tự chữ BẪU, PHẪU, PHỄU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓿:

瓿 bẫu, phẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓿

Chiết tự chữ bẫu, phẫu, phễu bao gồm chữ 咅 瓦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓿 cấu thành từ 2 chữ: 咅, 瓦
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • bẫu, phẫu [bẫu, phẫu]

    U+74FF, tổng 12 nét, bộ Ngõa 瓦
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pou3, bu4;
    Việt bính: pau2;

    bẫu, phẫu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓿

    (Danh) Vò nhỏ.

    (Danh)
    Đồ đựng bằng đồng thời xưa, bụng tròn, miệng rút lại, dùng đựng nước hay rượu, thịnh hành thời Thương, Chu.
    § Cũng đọc là phẫu.


    bẫu, như "bẫu (cái bình)" (gdhn)
    phễu, như "cái phễu" (gdhn)

    Nghĩa của 瓿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bù]Bộ: 瓦 - Ngoã
    Số nét: 13
    Hán Việt: BỘ
    hủ; lọ; vò nhỏ; bình。小瓮。

    Chữ gần giống với 瓿:

    , , ,

    Chữ gần giống 瓿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓿 Tự hình chữ 瓿 Tự hình chữ 瓿 Tự hình chữ 瓿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓿

    bẫu:bẫu (cái bình)
    phễu:cái phễu
    瓿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓿 Tìm thêm nội dung cho: 瓿