Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跑步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑步 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎobù] chạy bộ; chạy。按照规定姿势往前跑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
跑步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑步 Tìm thêm nội dung cho: 跑步