Cao su chống va đập cửa

Chữ 劕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劕, chiết tự chữ CHẶT, XẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劕

Chiết tự chữ chặt, xắc bao gồm chữ 質 刀 hoặc 質 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劕 cấu thành từ 2 chữ: 質, 刀
  • chát, chí, chất, chắc, chắt, chặt, chớt
  • dao, đao, đeo
  • 2. 劕 cấu thành từ 2 chữ: 質, 刂
  • chát, chí, chất, chắc, chắt, chặt, chớt
  • đao, đao đứng
  • []

    U+5295, tổng 17 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, zhi2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 劕



    chặt, như "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (vhn)
    xắc, như "con xúc xắc; nói lắc xắc" (btcn)

    Chữ gần giống với 劕:

    , , , 𠠍, 𠠑, 𠠙, 𠠚,

    Chữ gần giống 劕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劕 Tự hình chữ 劕 Tự hình chữ 劕 Tự hình chữ 劕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劕

    chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
    xắc:con xúc xắc; nói lắc xắc
    xắt: 
    劕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劕 Tìm thêm nội dung cho: 劕