Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跳班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳班 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàobān] nhảy lớp; vượt lớp。跳级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
跳班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳班 Tìm thêm nội dung cho: 跳班