Từ: 抽印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽印 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuyìn] trích in; in thêm riêng; bản in thêm。从整本书或刊物的印刷版中取出一部分来单独印刷。
抽印本。
bản trích in.
抽印三百份。
trích in ba trăm bản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
抽印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽印 Tìm thêm nội dung cho: 抽印