Từ: 未能免俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未能免俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 未能免俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèinéngmiǎnsú] xưa làm nay bắt chước; chưa thoát ra khỏi thói tục tập quán。没能摆脱开自己不以为然的习俗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
未能免俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 未能免俗 Tìm thêm nội dung cho: 未能免俗