Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 未能免俗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未能免俗:
Nghĩa của 未能免俗 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèinéngmiǎnsú] xưa làm nay bắt chước; chưa thoát ra khỏi thói tục tập quán。没能摆脱开自己不以为然的习俗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 未
| mùi | 未: | giờ mùi |
| vị | 未: | vị thành niên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 免
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mém | 免: | móm mém |
| mén | 免: | |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mến | 免: | yêu mến |
| mễm | 免: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |

Tìm hình ảnh cho: 未能免俗 Tìm thêm nội dung cho: 未能免俗
