Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高洁 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāojié] cao thượng; cao cả; trong sạch; cao quý; thanh cao; cao nhã; hào hiệp。高尚纯洁。
品行高洁
phẩm hạnh cao quý
高洁的情怀
tâm tình cao quý
品行高洁
phẩm hạnh cao quý
高洁的情怀
tâm tình cao quý
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁
| cát | 洁: | bãi cát, hạt cát |
| khiết | 洁: | tinh khiết |

Tìm hình ảnh cho: 高洁 Tìm thêm nội dung cho: 高洁
