Cao su chống va đập cửa

Từ: 不死藥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不死藥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất tử dược
Thuốc trường sinh.
◇Hoài Nam Tử 子:
Nghệ thỉnh bất tử chi dược ư Tây Vương Mẫu, Hằng Nga thiết dĩ bôn nguyệt
羿西母, 月 (Lãm minh 冥) (Hậu) Nghệ xin bà Tây Vương Mẫu cho thuốc trường sinh bất tử, Hằng Nga uống trộm bay lên mặt trăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藥

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:xem dược
不死藥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不死藥 Tìm thêm nội dung cho: 不死藥