Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水青冈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水青冈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水青冈 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐqīnggāng] cây sồi rừng。山毛榉:落叶乔木,高可达七八丈,叶子卵形或长椭圆形,花萼在丝状的毛,结坚果。木材可做铁道枕木。也叫水青冈。见〖山毛榉〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冈

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
水青冈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水青冈 Tìm thêm nội dung cho: 水青冈