Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 水青冈 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐqīnggāng] cây sồi rừng。山毛榉:落叶乔木,高可达七八丈,叶子卵形或长椭圆形,花萼在丝状的毛,结坚果。木材可做铁道枕木。也叫水青冈。见〖山毛榉〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冈
| cương | 冈: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |

Tìm hình ảnh cho: 水青冈 Tìm thêm nội dung cho: 水青冈
