Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有劳 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuláo] nhờ; phiền (lời nói khách sáo, khi nhờ vả hoặc cảm ơn)。客套话,用于拜托或答谢别人代自己做事。
这件事有劳您了。
việc này phải nhờ anh thôi.
有劳您代我买一本书。
nhờ anh mua giúp tôi quyển sách.
这件事有劳您了。
việc này phải nhờ anh thôi.
有劳您代我买一本书。
nhờ anh mua giúp tôi quyển sách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |

Tìm hình ảnh cho: 有劳 Tìm thêm nội dung cho: 有劳
