Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 一律 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīlǜ] 1. giống nhau; như nhau。一个样子;相同。
千篇一律
bài nào cũng giống bài nào; thơ văn đơn điệu nhàm chán.
强求一律
đòi hỏi giống nhau; đòi hỏi máy móc
2. nhất loạt; hết thảy。适用于全体,无例外。
我国各民族一律平等。
các dân tộc ở nước ta đều bình đẳng như nhau.
千篇一律
bài nào cũng giống bài nào; thơ văn đơn điệu nhàm chán.
强求一律
đòi hỏi giống nhau; đòi hỏi máy móc
2. nhất loạt; hết thảy。适用于全体,无例外。
我国各民族一律平等。
các dân tộc ở nước ta đều bình đẳng như nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 律
| loát | 律: | |
| luật | 律: | luật lệ |
| luốt | 律: | tuột luốt |
| lót | 律: | lót xuống |
| lọt | 律: | lọt lòng |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rọt | 律: | rành rọt; mụn rọt |
| rụt | 律: | rụt lại, rụt rè |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sụt | 律: | sụt sùi |
| trót | 律: | trót lọt |
| trút | 律: | trút xuống |
| trốt | 律: | trốt (gió lốc) |
| trụt | 律: |

Tìm hình ảnh cho: 一律 Tìm thêm nội dung cho: 一律
