Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 春风 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnfēng] 1. gió xuân。春天的风。
春风送暖。
gió xuân mang hơi ấm đến.
2. hớn hở; vui sướng; tươi rói。比喻和悦的神色。
春风满脸。
mặt mày hớn hở.
春风送暖。
gió xuân mang hơi ấm đến.
2. hớn hở; vui sướng; tươi rói。比喻和悦的神色。
春风满脸。
mặt mày hớn hở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 春风 Tìm thêm nội dung cho: 春风
