Từ: 春风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春风 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnfēng] 1. gió xuân。春天的风。
春风送暖。
gió xuân mang hơi ấm đến.
2. hớn hở; vui sướng; tươi rói。比喻和悦的神色。
春风满脸。
mặt mày hớn hở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
春风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春风 Tìm thêm nội dung cho: 春风